đồng sinh
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Trẻ trai, trẻ nhỏ: Từ dùng để chỉ trẻ em, đặc biệt là con trai.
- Người hầu, người giúp việc: Từ dùng để chỉ người làm công việc phục vụ, hầu hạ.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Mấy đứa đồng sinh đang nô đùa ngoài sân. (Mấy đứa trẻ nhỏ đang nô đùa ngoài sân.)
- Ông chủ có một người đồng sinh rất trung thành. (Ông chủ có một người hầu rất trung thành.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "đồng sinh đồng tử": Cụm từ cố định, dùng để chỉ trẻ em nói chung.
- Tiếng cười của đồng sinh đồng tử vang khắp xóm. (Tiếng cười của trẻ em vang khắp xóm.)
Biến thể và từ gần giống
Tiểu đồng (danh từ): Người hầu trẻ tuổi, thường là con trai.
- Ngôi nhà lớn có nhiều tiểu đồng phục vụ. (Ngôi nhà lớn có nhiều người hầu trẻ tuổi phục vụ.)
Thư đồng (danh từ): Người hầu trẻ tuổi chuyên việc bưng tráp, hầu hạ trong các gia đình quyền quý ngày xưa.
- Cậu thư đồng theo hầu ông quan ra vào. (Cậu người hầu trẻ theo hầu ông quan ra vào.)
Từ đồng nghĩa
- Trẻ nhỏ: Trẻ em.
- Đầy tớ: Người làm công, người hầu.
Lưu ý
- Từ "đồng sinh" là từ Hán Việt, thường được dùng trong văn chương cổ hoặc ngữ cảnh trang trọng, ít phổ biến trong giao tiếp hàng ngày hiện đại.
- trẻ trai, trẻ nhỏ, người hầu